das Social Network
số nhiều: die Social Networks · sinh cách: des Social Networks
das Social Network nghĩa là mạng lưới xã hội.
Nghĩa của Social Network
Danh từ · giống trung
- Mạng lưới xã hội.
Biến cách của Social Network (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Social Network | die Social Networks |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Social Networks | der Social Networks |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Social Network | den Social Networks |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Social Network | die Social Networks |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Social Network
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ social network
Câu hỏi thường gặp
Social Network nghĩa là gì?
Social Network (danh từ) nghĩa là mạng lưới xã hội.
Social Network là der, die hay das?
Social Network là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Social Network); số nhiều: die Social Networks.