die Socke
số nhiều: die Socken · sinh cách: der Socke
die Socke nghĩa là vớ, tất.
Nghĩa của Socke
Danh từ · giống cái
- Vớ, tất, bít tất.
Biến cách của Socke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Socke | die Socken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Socke | der Socken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Socke | den Socken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Socke | die Socken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Socke
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Socke
- Du hast deine Socken verkehrt an. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708516
- Lege bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137433
- Pack bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137441
- Ich habe keine sauberen Socken. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8317474
- Er saß da und las, während seine Frau neben ihm ein Paar Socken strickte. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #671325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sock
Câu hỏi thường gặp
Socke nghĩa là gì?
Socke (danh từ) nghĩa là vớ, tất.
Socke là der, die hay das?
Socke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Socke); số nhiều: die Socken.