TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Socke

danh từ giống cái
/ˈzɔkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Socken · sinh cách: der Socke

die Socke nghĩa là vớ, tất.

Nghĩa của Socke

Danh từ · giống cái

  1. Vớ, tất, bít tất.

Biến cách của Socke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sockedie Socken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sockeder Socken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sockeden Socken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sockedie Socken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Socke

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Socke

  • Du hast deine Socken verkehrt an. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708516
  • Lege bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137433
  • Pack bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137441
  • Ich habe keine sauberen Socken. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8317474
  • Er saß da und las, während seine Frau neben ihm ein Paar Socken strickte. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #671325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sock

Câu hỏi thường gặp

Socke nghĩa là gì?

Socke (danh từ) nghĩa là vớ, tất.

Socke là der, die hay das?

Socke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Socke); số nhiều: die Socken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.