Mười tám tiếng Đức là gì?
"mười tám" trong tiếng Đức là achtzehn (số từ).
achtzehn Số từ
/ˈaxˌt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười tám.
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Xem đầy đủ từ "achtzehn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười tám tiếng Đức là gì?
"mười tám" trong tiếng Đức là achtzehn (số từ).