TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mụn rộp tiếng Đức là gì?

"mụn rộp" trong tiếng Đức là das Fieberbläschen (danh từ).

das Fieberbläschen Danh từ · giống trung

/ˈfiːbɐˌblɛːsçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mụn rộp.

Xem đầy đủ từ "Fieberbläschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mụn rộp tiếng Đức là gì?

"mụn rộp" trong tiếng Đức là das Fieberbläschen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.