TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mọi đen tiếng Đức là gì?

"mọi đen" trong tiếng Đức là der Bimbo (danh từ), die Negerin (danh từ), der Nigger (danh từ).

der Bimbo Danh từ · giống đực

/ˈbɪmbo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi đen.

Xem đầy đủ từ "Bimbo": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Negerin Danh từ · giống cái

/ˈneːɡəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi đen.

Xem đầy đủ từ "Negerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Nigger Danh từ · giống đực

/ˈnɪɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi đen.

Xem đầy đủ từ "Nigger": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Niggerin Danh từ · giống cái

/ˈnɪɡɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi đen.

Xem đầy đủ từ "Niggerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Neger Danh từ · giống đực

/ˈneːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi đen.

Xem đầy đủ từ "Neger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mọi đen tiếng Đức là gì?

"mọi đen" trong tiếng Đức là der Bimbo (danh từ), die Negerin (danh từ), der Nigger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.