die Niggerin
số nhiều: die Niggerinnen · sinh cách: der Niggerin
die Niggerin nghĩa là mọi đen.
Nghĩa của Niggerin
Danh từ · giống cái
- Mọi đen.
Biến cách của Niggerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Niggerin | die Niggerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Niggerin | der Niggerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Niggerin | den Niggerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Niggerin | die Niggerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of Nigger
Câu hỏi thường gặp
Niggerin nghĩa là gì?
Niggerin (danh từ) nghĩa là mọi đen.
Niggerin là der, die hay das?
Niggerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Niggerin); số nhiều: die Niggerinnen.