niesen
niesen nghĩa là hắt hơi, hắt xì, nhảy mũi.
Nghĩa của niesen
Động từ
- Hắt hơi, hắt xì, nhảy mũi.
Chia động từ niesen
Hiện tại Präsens
- ich niese
- du niest
- er/sie/es niest
- wir niesen
- ihr niest
- sie/Sie niesen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nieste
- du niestest
- er/sie/es nieste
- wir niesten
- ihr niestet
- sie/Sie niesten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geniest
- du hast geniest
- er/sie/es hat geniest
- wir haben geniest
- ihr habt geniest
- sie/Sie haben geniest
Tương lai Futur I
- ich werde niesen
- du wirst niesen
- er/sie/es wird niesen
- wir werden niesen
- ihr werdet niesen
- sie/Sie werden niesen
Giả định I Konjunktiv I
- ich niese
- du niesest
- er/sie/es niese
- wir niesen
- ihr nieset
- sie/Sie niesen
Mệnh lệnh Imperativ
- nies! (du)
- niest! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với niesen
- Ich habe geniest. Tôi hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9927627
- Ich nieste. Tôi hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2211657
- Tom nieste. Tom hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2810115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sneeze
Câu hỏi thường gặp
niesen nghĩa là gì?
niesen (động từ) nghĩa là hắt hơi, hắt xì, nhảy mũi.
Chia động từ niesen ở thì hiện tại thế nào?
ich niese, du niest, er/sie/es niest, wir niesen, ihr niest, sie/Sie niesen. Phân từ II: geniest.