TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

niesen

/ˈniːzən/ giọng máy của trình duyệt

niesen nghĩa là hắt hơi, hắt xì, nhảy mũi.

Nghĩa của niesen

Động từ

  1. Hắt hơi, hắt xì, nhảy mũi.

Chia động từ niesen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geniestPhân từ I: niesend

Hiện tại Präsens

  • ich niese
  • du niest
  • er/sie/es niest
  • wir niesen
  • ihr niest
  • sie/Sie niesen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nieste
  • du niestest
  • er/sie/es nieste
  • wir niesten
  • ihr niestet
  • sie/Sie niesten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geniest
  • du hast geniest
  • er/sie/es hat geniest
  • wir haben geniest
  • ihr habt geniest
  • sie/Sie haben geniest

Tương lai Futur I

  • ich werde niesen
  • du wirst niesen
  • er/sie/es wird niesen
  • wir werden niesen
  • ihr werdet niesen
  • sie/Sie werden niesen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich niese
  • du niesest
  • er/sie/es niese
  • wir niesen
  • ihr nieset
  • sie/Sie niesen

Mệnh lệnh Imperativ

  • nies! (du)
  • niest! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với niesen

  • Ich habe geniest. Tôi hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9927627
  • Ich nieste. Tôi hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2211657
  • Tom nieste. Tom hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2810115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sneeze

Câu hỏi thường gặp

niesen nghĩa là gì?

niesen (động từ) nghĩa là hắt hơi, hắt xì, nhảy mũi.

Chia động từ niesen ở thì hiện tại thế nào?

ich niese, du niest, er/sie/es niest, wir niesen, ihr niest, sie/Sie niesen. Phân từ II: geniest.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.