Lợi nhuận tiếng Đức là gì?
"lợi nhuận" trong tiếng Đức là der Gewinn (danh từ), der Profit (danh từ).
der Gewinn Danh từ · giống đực
/ɡəˈvɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi nhuận, lời.
- Aktienanlagen werfen nicht immer Gewinne ab. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
der Profit Danh từ · giống đực
/pʁoˈfiːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi nhuận, lời.
Câu hỏi thường gặp
Lợi nhuận tiếng Đức là gì?
"lợi nhuận" trong tiếng Đức là der Gewinn (danh từ), der Profit (danh từ).