TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lợi nhuận tiếng Đức là gì?

"lợi nhuận" trong tiếng Đức là der Gewinn (danh từ), der Profit (danh từ).

der Gewinn Danh từ · giống đực

/ɡəˈvɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi nhuận, lời.

  • Aktienanlagen werfen nicht immer Gewinne ab. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Xem đầy đủ từ "Gewinn": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Profit Danh từ · giống đực

/pʁoˈfiːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi nhuận, lời.

Xem đầy đủ từ "Profit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lợi nhuận tiếng Đức là gì?

"lợi nhuận" trong tiếng Đức là der Gewinn (danh từ), der Profit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.