Lễ bái tiếng Đức là gì?
"lễ bái" trong tiếng Đức là die Verehrung (danh từ), die Anbetung (danh từ).
die Verehrung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sùng bái, lễ bái.
Xem đầy đủ từ "Verehrung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Anbetung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sùng bái, lễ bái.
Xem đầy đủ từ "Anbetung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lễ bái tiếng Đức là gì?
"lễ bái" trong tiếng Đức là die Verehrung (danh từ), die Anbetung (danh từ).