TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lục xâm bảo tiếng Đức là gì?

"lục xâm bảo" trong tiếng Đức là Luxemburg (danh từ riêng).

Luxemburg Danh từ riêng

/ˈlʊksəmbʊʁk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.

Xem đầy đủ từ "Luxemburg": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lục xâm bảo tiếng Đức là gì?

"lục xâm bảo" trong tiếng Đức là Luxemburg (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.