Luxemburg
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈlʊksəmbʊʁk/ giọng máy của trình duyệt
Luxemburg nghĩa là lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.
Nghĩa của Luxemburg
Danh từ riêng
- Lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Luxembourg (a small country in Western Europe); Luxembourg (a province of Wallonia, Belgium); Luxembourg, Luxembourg City (the capital city of Luxembourg); Luxembourg (one of the twelve cantons of the country of Luxembourg, which includes its capital city)
Câu hỏi thường gặp
Luxemburg nghĩa là gì?
Luxemburg (danh từ riêng) nghĩa là lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.