TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lächeln

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛçəln/ giọng máy của trình duyệt

lächeln nghĩa là cười, cười mỉm.

Nghĩa của lächeln

Động từ

  1. Cười, cười mỉm.

Danh từ · giống trung

Lächeln
  1. Cười.

Chia động từ lächeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelächeltPhân từ I: lächelnd

Hiện tại Präsens

  • ich lächle
  • du lächelst
  • er/sie/es lächelt
  • wir lächeln
  • ihr lächelt
  • sie/Sie lächeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lächelte
  • du lächeltest
  • er/sie/es lächelte
  • wir lächelten
  • ihr lächeltet
  • sie/Sie lächelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelächelt
  • du hast gelächelt
  • er/sie/es hat gelächelt
  • wir haben gelächelt
  • ihr habt gelächelt
  • sie/Sie haben gelächelt

Tương lai Futur I

  • ich werde lächeln
  • du wirst lächeln
  • er/sie/es wird lächeln
  • wir werden lächeln
  • ihr werdet lächeln
  • sie/Sie werden lächeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lächele
  • du lächelest
  • er/sie/es lächele
  • wir lächeln
  • ihr lächelet
  • sie/Sie lächeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • lächle! (du)
  • lächelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với lächeln

  • Stell dich dem Leben lächelnd! Đối mặt sự sống với một nụ cười!Tatoeba #614
  • "Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.Tatoeba #586
  • Bitte lächeln! Hãy cười lên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852290
  • Sie lächelte viel, konnte aber kein Japanisch. Cô ấy rất vui vẻ, nhưng lại không biết tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13462151
  • Das Mädchen auf dem Bild lächelt. Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511063
  • Sie lächelte mir schüchtern zu. Nó cười thẹn thùng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004885
  • Sie grüßte Herrn Katō lächelnd. Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787476
  • Tom lächelt nicht. Tom không cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404706

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smile
  • Danh từ smile (facial expression)

Câu hỏi thường gặp

lächeln nghĩa là gì?

lächeln (động từ, danh từ) nghĩa là cười, cười mỉm.

Chia động từ lächeln ở thì hiện tại thế nào?

ich lächle, du lächelst, er/sie/es lächelt, wir lächeln, ihr lächelt, sie/Sie lächeln. Phân từ II: gelächelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.