TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lời thú nhận tiếng Đức là gì?

"lời thú nhận" trong tiếng Đức là das Geständnis (danh từ).

das Geständnis Danh từ · giống trung

/ɡəˈʃtɛntnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời thú tội, lời thú nhận.

Xem đầy đủ từ "Geständnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lời thú nhận tiếng Đức là gì?

"lời thú nhận" trong tiếng Đức là das Geständnis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.