TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lặp đi lặp lại tiếng Đức là gì?

"lặp đi lặp lại" trong tiếng Đức là wiederholt (phó từ).

wiederholt Phó từ

/viːdɐˈhoːlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặp đi lặp lại.

Xem đầy đủ từ "wiederholt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lặp đi lặp lại tiếng Đức là gì?

"lặp đi lặp lại" trong tiếng Đức là wiederholt (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.