TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lốc xoáy tiếng Đức là gì?

"lốc xoáy" trong tiếng Đức là der Tornado (danh từ), die Windhose (danh từ).

der Tornado Danh từ · giống đực

[tɔʁˈnaːdo] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi rồng, lốc xoáy.

Xem đầy đủ từ "Tornado": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Windhose Danh từ · giống cái

[ˈvɪntˌhoːzə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi rồng, lốc xoáy.

Xem đầy đủ từ "Windhose": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lốc xoáy tiếng Đức là gì?

"lốc xoáy" trong tiếng Đức là der Tornado (danh từ), die Windhose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.