Miếng tiếng Đức là gì?
"miếng" trong tiếng Đức là das Stück (danh từ), die Brosame (danh từ), der Brösel (danh từ).
das Stück Danh từ · giống trung
/ʃtʏk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mảnh, mẩu.
- Möchte jemand noch ein Stück Kuchen? Có ai muốn một miếng bánh khác không?
die Brosame Danh từ · giống cái
/ˈbʁoːzaˑmə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mẫu, mảnh vụn.
Xem đầy đủ từ "Brosame": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Brösel Danh từ · giống đực
/ˈbʁøːzəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mẫu, mảnh vụn.
der Krümel Danh từ · giống đực
/ˈkʁyːməl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mẫu, mảnh vụn.
Câu hỏi thường gặp
Miếng tiếng Đức là gì?
"miếng" trong tiếng Đức là das Stück (danh từ), die Brosame (danh từ), der Brösel (danh từ).