das Stück
số nhiều: die Stücke · sinh cách: des Stückes
das Stück nghĩa là miếng, mảnh.
Nghĩa của Stück
Danh từ · giống trung
- Miếng, mảnh, mẩu.
Biến cách của Stück (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Stück | die Stücke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stückes | der Stücke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stück | den Stücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Stück | die Stücke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stück
Đồng nghĩa
Họ từ của Stück
Cụm từ, thành ngữ với Stück
- Stück für Stück — Dần dần.
Câu ví dụ với Stück
- Geben Sie mir drei Stück Kreide. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431918
- Gib mir bitte ein Stück Papier zum Schreiben. Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969347
- Möchte jemand noch ein Stück Kuchen? Có ai muốn một miếng bánh khác không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11258053
- Geben Sie mir bitte ein Stück Papier zum Schreiben. Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969346
- Gib mir drei Stück Kreide. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875896
- Wenn ich dir ein Stück Mäusespeck schicken könnte, Trang, so würde ich es tun! Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122473
- Er unterstützt dich aus freien Stücken. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551730
- Er unterstützt euch aus freien Stücken. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551731
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one, item, piece, unit(of something countable; often untranslated in English); head (a single animal); piece (portion of something bigger or of an uncountable mass); Something of artistic or historic value; piece of art (of any kind, but less common of novels and films); a person, often female; piece (artillery gun)
Câu hỏi thường gặp
Stück nghĩa là gì?
Stück (danh từ) nghĩa là miếng, mảnh.
Stück là der, die hay das?
Stück là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Stück); số nhiều: die Stücke.