stürzen
stürzen nghĩa là lật đổ.
Nghĩa của stürzen
Động từ
- Lật đổ.
Chia động từ stürzen
Hiện tại Präsens
- ich stürze
- du stürzt
- er/sie/es stürzt
- wir stürzen
- ihr stürzt
- sie/Sie stürzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stürzte
- du stürztest
- er/sie/es stürzte
- wir stürzten
- ihr stürztet
- sie/Sie stürzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gestürzt
- du hast / bist gestürzt
- er/sie/es hat / ist gestürzt
- wir haben / sind gestürzt
- ihr habt / seid gestürzt
- sie/Sie haben / sind gestürzt
Tương lai Futur I
- ich werde stürzen
- du wirst stürzen
- er/sie/es wird stürzen
- wir werden stürzen
- ihr werdet stürzen
- sie/Sie werden stürzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stürze
- du stürzest
- er/sie/es stürze
- wir stürzen
- ihr stürzet
- sie/Sie stürzen
Mệnh lệnh Imperativ
- stürz! (du)
- stürzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của stürzen
Câu ví dụ với stürzen
- Tom versehrte sich am Knie, als er stürzte. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941219
- Tom ist vom Pferd gestürzt. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488659
- Tom stürzte vom Pferd. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488583
- Ich bin gestürzt. Tôi đã ngã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942963
- Ich stürzte. Tôi đã ngã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942960
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fall down, to drop, to tumble; to dash, to rush, to sprint to something; to drop off steeply; to throw, to hurl; to upturn; to overthrow, to oust, to dethrone; to plunge, to dive, to throw oneself [with auf (+ accusative) ‘into something’]
Câu hỏi thường gặp
stürzen nghĩa là gì?
stürzen (động từ) nghĩa là lật đổ.
Chia động từ stürzen ở thì hiện tại thế nào?
ich stürze, du stürzt, er/sie/es stürzt, wir stürzen, ihr stürzt, sie/Sie stürzen. Phân từ II: gestürzt.