TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stürzen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtyʁtsən/ giọng máy của trình duyệt

stürzen nghĩa là lật đổ.

Nghĩa của stürzen

Động từ

  1. Lật đổ.

Chia động từ stürzen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gestürztPhân từ I: stürzend

Hiện tại Präsens

  • ich stürze
  • du stürzt
  • er/sie/es stürzt
  • wir stürzen
  • ihr stürzt
  • sie/Sie stürzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stürzte
  • du stürztest
  • er/sie/es stürzte
  • wir stürzten
  • ihr stürztet
  • sie/Sie stürzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gestürzt
  • du hast / bist gestürzt
  • er/sie/es hat / ist gestürzt
  • wir haben / sind gestürzt
  • ihr habt / seid gestürzt
  • sie/Sie haben / sind gestürzt

Tương lai Futur I

  • ich werde stürzen
  • du wirst stürzen
  • er/sie/es wird stürzen
  • wir werden stürzen
  • ihr werdet stürzen
  • sie/Sie werden stürzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stürze
  • du stürzest
  • er/sie/es stürze
  • wir stürzen
  • ihr stürzet
  • sie/Sie stürzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stürz! (du)
  • stürzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của stürzen

Câu ví dụ với stürzen

  • Tom versehrte sich am Knie, als er stürzte. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941219
  • Tom ist vom Pferd gestürzt. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488659
  • Tom stürzte vom Pferd. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488583
  • Ich bin gestürzt. Tôi đã ngã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942963
  • Ich stürzte. Tôi đã ngã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942960

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall down, to drop, to tumble; to dash, to rush, to sprint to something; to drop off steeply; to throw, to hurl; to upturn; to overthrow, to oust, to dethrone; to plunge, to dive, to throw oneself [with auf (+ accusative) ‘into something’]

Câu hỏi thường gặp

stürzen nghĩa là gì?

stürzen (động từ) nghĩa là lật đổ.

Chia động từ stürzen ở thì hiện tại thế nào?

ich stürze, du stürzt, er/sie/es stürzt, wir stürzen, ihr stürzt, sie/Sie stürzen. Phân từ II: gestürzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.