TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abstürzen

[ˈʔapˌʃtʏʁtsn̩] giọng máy của trình duyệt

abstürzen nghĩa là bị sự cố, đổ vỡ.

Cũng là một dạng biến đổi của Absturz — Sự cố, sự đổ vỡ.

Nghĩa của abstürzen

Động từ

  1. Bị sự cố, đổ vỡ.

Chia động từ abstürzen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: abgestürztPhân từ I: abstürzend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stürze ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich stürze ab
  • du stürzt ab
  • er/sie/es stürzt ab
  • wir stürzen ab
  • ihr stürzt ab
  • sie/Sie stürzen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stürzte ab
  • du stürztest ab
  • er/sie/es stürzte ab
  • wir stürzten ab
  • ihr stürztet ab
  • sie/Sie stürzten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin abgestürzt
  • du bist abgestürzt
  • er/sie/es ist abgestürzt
  • wir sind abgestürzt
  • ihr seid abgestürzt
  • sie/Sie sind abgestürzt

Tương lai Futur I

  • ich werde abstürzen
  • du wirst abstürzen
  • er/sie/es wird abstürzen
  • wir werden abstürzen
  • ihr werdet abstürzen
  • sie/Sie werden abstürzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stürze ab
  • du stürzest ab
  • er/sie/es stürze ab
  • wir stürzen ab
  • ihr stürzet ab
  • sie/Sie stürzen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • stürz ab! (du)
  • stürzt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của abstürzen

Câu ví dụ với abstürzen

  • Mein Computer ist abgestürzt. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3262940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crash; to crash; to crash (a malfunction of computer software or hardware which causes it to shut down or become partially or totally inoperable)

Câu hỏi thường gặp

abstürzen nghĩa là gì?

abstürzen (động từ) nghĩa là bị sự cố, đổ vỡ.

Chia động từ abstürzen ở thì hiện tại thế nào?

ich stürze ab, du stürzt ab, er/sie/es stürzt ab, wir stürzen ab, ihr stürzt ab, sie/Sie stürzen ab. Phân từ II: abgestürzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.