TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

absurd

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/apˈzʊʁt/ giọng máy của trình duyệt

absurd nghĩa là hoang đường.

Nghĩa của absurd

Tính từ

  1. Hoang đường.

So sánh của absurd

So sánh hơnabsurder
So sánh nhấtam absurdesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ absurd

Câu hỏi thường gặp

absurd nghĩa là gì?

absurd (tính từ) nghĩa là hoang đường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.