TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Absturz

danh từ giống đực
/ˈapʃtʊʁts/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abstürze · sinh cách: des Absturzes

der Absturz nghĩa là sự cố, sự đổ vỡ.

Nghĩa của Absturz

Danh từ · giống đực

  1. Sự cố, sự đổ vỡ.

Biến cách của Absturz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Absturzdie Abstürze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Absturzesder Abstürze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Absturzden Abstürzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Absturzdie Abstürze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Absturz

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crash; downfall, ruin; crash; heavy drinking

Câu hỏi thường gặp

Absturz nghĩa là gì?

Absturz (danh từ) nghĩa là sự cố, sự đổ vỡ.

Absturz là der, die hay das?

Absturz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Absturz); số nhiều: die Abstürze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.