Ma cà rồng tiếng Đức là gì?
"ma cà rồng" trong tiếng Đức là der Vampir (danh từ), der Blutsauger (danh từ).
der Vampir Danh từ · giống đực
/vamˈpiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma cà rồng.
- Vampire lieben die Dunkelheit. Ma cà rồng thích bóng tối.
- Gibt es wirklich Vampire? Ma cà rồng có thật không?
der Blutsauger Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma cà rồng.
Xem đầy đủ từ "Blutsauger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ma cà rồng tiếng Đức là gì?
"ma cà rồng" trong tiếng Đức là der Vampir (danh từ), der Blutsauger (danh từ).