der Vampir
số nhiều: die Vampire · sinh cách: des Vampires
der Vampir nghĩa là ma cà rồng, dơi hút máu.
Nghĩa của Vampir
Danh từ · giống đực
- Ma cà rồng.
- Dơi hút máu.
Biến cách của Vampir (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Vampir | die Vampire |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vampires | der Vampire |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vampir | den Vampiren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Vampir | die Vampire |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Vampir
- Bist du ein Vampir? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139715
- Wie heißt der Vampir, der in einem Schloss in Transsilvanien lebt? Con ma cà rồng sống trong lâu đài ở Transylvania có tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924020
- Gibt es wirklich Vampire? Ma cà rồng có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4904631
- Vampire lieben die Dunkelheit. Ma cà rồng thích bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9936375
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vampire
Câu hỏi thường gặp
Vampir nghĩa là gì?
Vampir (danh từ) nghĩa là ma cà rồng, dơi hút máu.
Vampir là der, die hay das?
Vampir là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vampir); số nhiều: die Vampire.