TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vampir

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vamˈpiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vampire · sinh cách: des Vampires

der Vampir nghĩa là ma cà rồng, dơi hút máu.

Nghĩa của Vampir

Danh từ · giống đực

  1. Ma cà rồng.
  2. Dơi hút máu.

Biến cách của Vampir (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vampirdie Vampire
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vampiresder Vampire
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vampirden Vampiren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vampirdie Vampire

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vampir

  • Bist du ein Vampir? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139715
  • Wie heißt der Vampir, der in einem Schloss in Transsilvanien lebt? Con ma cà rồng sống trong lâu đài ở Transylvania có tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924020
  • Gibt es wirklich Vampire? Ma cà rồng có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4904631
  • Vampire lieben die Dunkelheit. Ma cà rồng thích bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9936375

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vampire

Câu hỏi thường gặp

Vampir nghĩa là gì?

Vampir (danh từ) nghĩa là ma cà rồng, dơi hút máu.

Vampir là der, die hay das?

Vampir là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vampir); số nhiều: die Vampire.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.