TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Martinô tiếng Đức là gì?

"martinô" trong tiếng Đức là Martin (danh từ riêng).

Martin Danh từ riêng

/ˈmarˌtiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Martinô, mạc tính, máctinô, mạc ty nho.

Xem đầy đủ từ "Martin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Martinô tiếng Đức là gì?

"martinô" trong tiếng Đức là Martin (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.