TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lỗ đen tiếng Đức là gì?

"lỗ đen" trong tiếng Đức là das schwarzes Loch (danh từ).

das schwarzes Loch Danh từ · giống trung

/ˈʃvaʁt͡səs lɔx/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hố đen, lỗ đen.

Xem đầy đủ từ "schwarzes Loch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ đen tiếng Đức là gì?

"lỗ đen" trong tiếng Đức là das schwarzes Loch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.