TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lời chào tiếng Đức là gì?

"lời chào" trong tiếng Đức là die Begrüßung (danh từ), der Gruß (danh từ).

die Begrüßung Danh từ · giống cái

/bəˈɡʁyːsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời chào.

Xem đầy đủ từ "Begrüßung": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gruß Danh từ · giống đực

/ɡʁuːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời chào.

  • Grüße Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
  • Grüße Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.

Xem đầy đủ từ "Gruß": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lời chào tiếng Đức là gì?

"lời chào" trong tiếng Đức là die Begrüßung (danh từ), der Gruß (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.