TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lồng tiếng Đức là gì?

"lồng" trong tiếng Đức là der Käfig (danh từ).

der Käfig Danh từ · giống đực

/ˈkɛːfɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lồng, cái lồng, chuồng, cái chuồng.

Xem đầy đủ từ "Käfig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lồng tiếng Đức là gì?

"lồng" trong tiếng Đức là der Käfig (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.