TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lối ra tiếng Đức là gì?

"lối ra" trong tiếng Đức là der Ausgang (danh từ), die Ausfahrt (danh từ).

der Ausgang Danh từ · giống đực

/ˈʔaʊ̯sˌɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lối ra.

Xem đầy đủ từ "Ausgang": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ausfahrt Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lối ra.

Xem đầy đủ từ "Ausfahrt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lối ra tiếng Đức là gì?

"lối ra" trong tiếng Đức là der Ausgang (danh từ), die Ausfahrt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.