TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lồn tiếng Đức là gì?

"lồn" trong tiếng Đức là die Muschi (danh từ), die Fotze (danh từ), die Möse (danh từ).

die Muschi Danh từ · giống cái

/ˈmʊʃi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lồn.

Xem đầy đủ từ "Muschi": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fotze Danh từ · giống cái

/ˈfɔtsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lồn.

Xem đầy đủ từ "Fotze": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Möse Danh từ · giống cái

/ˈmøːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lồn.

Xem đầy đủ từ "Möse": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vagina Danh từ · giống cái

/ˈvaːɡina/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm đạo, lồn.

Xem đầy đủ từ "Vagina": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Scham Danh từ · giống cái

/ʃaːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm hộ, lồn, nữ căn.

Xem đầy đủ từ "Scham": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vulva Danh từ · giống cái

/ˈvʊlva/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm hộ, lồn, bướm, nữ căn.

Xem đầy đủ từ "Vulva": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Scheide Danh từ · giống cái

/ˈʃaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm đạo, lồn.

Xem đầy đủ từ "Scheide": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lồn tiếng Đức là gì?

"lồn" trong tiếng Đức là die Muschi (danh từ), die Fotze (danh từ), die Möse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.