TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vulva

danh từ giống cái
/ˈvʊlva/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vulven · sinh cách: der Vulva

die Vulva nghĩa là âm hộ, lồn, bướm.

Nghĩa của Vulva

Danh từ · giống cái

  1. Âm hộ, lồn, bướm, nữ căn.

Biến cách của Vulva (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vulvadie Vulven
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vulvader Vulven
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vulvaden Vulven
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vulvadie Vulven

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vulva

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vulva; vagina

Câu hỏi thường gặp

Vulva nghĩa là gì?

Vulva (danh từ) nghĩa là âm hộ, lồn, bướm.

Vulva là der, die hay das?

Vulva là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vulva); số nhiều: die Vulven.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.