TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vögeln

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈføːɡl̩n/ giọng máy của trình duyệt

vögeln nghĩa là đụ, địt, chịch.

Cũng là một dạng biến đổi của Vogel — Chim.

Nghĩa của vögeln

Động từ

  1. Thô tục Đụ, địt, chịch.

Chia động từ vögeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gevögeltPhân từ I: vögelnd

Hiện tại Präsens

  • ich vögle
  • du vögelst
  • er/sie/es vögelt
  • wir vögeln
  • ihr vögelt
  • sie/Sie vögeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vögelte
  • du vögeltest
  • er/sie/es vögelte
  • wir vögelten
  • ihr vögeltet
  • sie/Sie vögelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gevögelt
  • du hast gevögelt
  • er/sie/es hat gevögelt
  • wir haben gevögelt
  • ihr habt gevögelt
  • sie/Sie haben gevögelt

Tương lai Futur I

  • ich werde vögeln
  • du wirst vögeln
  • er/sie/es wird vögeln
  • wir werden vögeln
  • ihr werdet vögeln
  • sie/Sie werden vögeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vögele
  • du vögelest
  • er/sie/es vögele
  • wir vögeln
  • ihr vögelet
  • sie/Sie vögeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • vögle! (du)
  • vögelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vögeln

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với vögeln

  • Das Brot wurde von den Vögeln aufgegessen. Bánh mì bị chim ăn mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972223
  • Ich habe gestern Morgen viele Vögel gesehen. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544316
  • Die Vögel kehren im Frühling zurück. Loài chim sẽ chở về vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4848653
  • Die Vögel singen draußen. Chim đang hót bên ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #920137
  • Tom hasst Vögel. Tom ghét chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9941541
  • Vögel können fliegen. Chim biết bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10016603
  • Ich liebe Vögel. Tôi thích chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10541611
  • Eulen sind Vögel. Cú là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to catch birds (compare "angeln"); to be itinerant, to flit from place to place; to mate; to have sexual intercourse

Câu hỏi thường gặp

vögeln nghĩa là gì?

vögeln (động từ) nghĩa là đụ, địt, chịch.

Chia động từ vögeln ở thì hiện tại thế nào?

ich vögle, du vögelst, er/sie/es vögelt, wir vögeln, ihr vögelt, sie/Sie vögeln. Phân từ II: gevögelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.