TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bumsen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈbʊm.zən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của bumsen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thud; to have sex

Chia động từ bumsen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebumstPhân từ I: bumsend

Hiện tại Präsens

  • ich bumse
  • du bumst
  • er/sie/es bumst
  • wir bumsen
  • ihr bumst
  • sie/Sie bumsen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bumste
  • du bumstest
  • er/sie/es bumste
  • wir bumsten
  • ihr bumstet
  • sie/Sie bumsten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebumst
  • du hast gebumst
  • er/sie/es hat gebumst
  • wir haben gebumst
  • ihr habt gebumst
  • sie/Sie haben gebumst

Tương lai Futur I

  • ich werde bumsen
  • du wirst bumsen
  • er/sie/es wird bumsen
  • wir werden bumsen
  • ihr werdet bumsen
  • sie/Sie werden bumsen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bumse
  • du bumsest
  • er/sie/es bumse
  • wir bumsen
  • ihr bumset
  • sie/Sie bumsen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bums! (du)
  • bumst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ bumsen ở thì hiện tại thế nào?

ich bumse, du bumst, er/sie/es bumst, wir bumsen, ihr bumst, sie/Sie bumsen. Phân từ II: gebumst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.