der Vogel
số nhiều: die Vögel · sinh cách: des Vogels
der Vogel nghĩa là chim.
Nghĩa của Vogel
Danh từ · giống đực
- Chim.
Biến cách của Vogel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Vogel | die Vögel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vogels | der Vögel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vogel | den Vögeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Vogel | die Vögel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Vogel
Câu ví dụ với Vogel
- Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425791
- Ich wäre lieber ein Vogel als ein Fisch. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6091
- Der frühe Vogel fängt den Wurm. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810920
- Auf dem Wegweiser saß ein Vogel. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5440192
- Der Vogel war halb so groß wie ein Adler. Con chim đó to bằng nửa con đại bàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623737
- Der Vogel suchte nach Würmern. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #920955
- Der Vogel ist im Himmel. Con chim ở trên thiên đàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3813549
- Die Kiwi ist eine Frucht, der Kiwi ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a bird; an idiot, a clown (dimwitted or ridiculous person); a kite (an aeroplane or any aircraft)
Câu hỏi thường gặp
Vogel nghĩa là gì?
Vogel (danh từ) nghĩa là chim.
Vogel là der, die hay das?
Vogel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vogel); số nhiều: die Vögel.