TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pimpern

/ˈpɪmpəʁn/ giọng máy của trình duyệt

pimpern nghĩa là đụ, địt.

Nghĩa của pimpern

Động từ

  1. Thô tục Đụ, địt, chịch.

Chia động từ pimpern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepimpertPhân từ I: pimpernd

Hiện tại Präsens

  • ich pimpre
  • du pimperst
  • er/sie/es pimpert
  • wir pimpern
  • ihr pimpert
  • sie/Sie pimpern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pimperte
  • du pimpertest
  • er/sie/es pimperte
  • wir pimperten
  • ihr pimpertet
  • sie/Sie pimperten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepimpert
  • du hast gepimpert
  • er/sie/es hat gepimpert
  • wir haben gepimpert
  • ihr habt gepimpert
  • sie/Sie haben gepimpert

Tương lai Futur I

  • ich werde pimpern
  • du wirst pimpern
  • er/sie/es wird pimpern
  • wir werden pimpern
  • ihr werdet pimpern
  • sie/Sie werden pimpern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pimpere
  • du pimperest
  • er/sie/es pimpere
  • wir pimpern
  • ihr pimperet
  • sie/Sie pimpern

Mệnh lệnh Imperativ

  • pimpre! (du)
  • pimpert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pimpern

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fuck

Câu hỏi thường gặp

pimpern nghĩa là gì?

pimpern (động từ) nghĩa là đụ, địt.

Chia động từ pimpern ở thì hiện tại thế nào?

ich pimpre, du pimperst, er/sie/es pimpert, wir pimpern, ihr pimpert, sie/Sie pimpern. Phân từ II: gepimpert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.