TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bügeln

/ˈbyːɡəln/ giọng máy của trình duyệt

bügeln nghĩa là ủi, là.

Nghĩa của bügeln

Động từ

  1. Ủi, là.

Chia động từ bügeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebügeltPhân từ I: bügelnd

Hiện tại Präsens

  • ich bügle
  • du bügelst
  • er/sie/es bügelt
  • wir bügeln
  • ihr bügelt
  • sie/Sie bügeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bügelte
  • du bügeltest
  • er/sie/es bügelte
  • wir bügelten
  • ihr bügeltet
  • sie/Sie bügelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebügelt
  • du hast gebügelt
  • er/sie/es hat gebügelt
  • wir haben gebügelt
  • ihr habt gebügelt
  • sie/Sie haben gebügelt

Tương lai Futur I

  • ich werde bügeln
  • du wirst bügeln
  • er/sie/es wird bügeln
  • wir werden bügeln
  • ihr werdet bügeln
  • sie/Sie werden bügeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bügele
  • du bügelest
  • er/sie/es bügele
  • wir bügeln
  • ihr bügelet
  • sie/Sie bügeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • bügle! (du)
  • bügelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to iron

Câu hỏi thường gặp

bügeln nghĩa là gì?

bügeln (động từ) nghĩa là ủi, là.

Chia động từ bügeln ở thì hiện tại thế nào?

ich bügle, du bügelst, er/sie/es bügelt, wir bügeln, ihr bügelt, sie/Sie bügeln. Phân từ II: gebügelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.