TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Muschi

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmʊʃi/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Muschis · sinh cách: der Muschi

die Muschi nghĩa là lồn.

Nghĩa của Muschi

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục, Thô tục Lồn.

Biến cách của Muschi (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Muschidie Muschis
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Muschider Muschis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Muschiden Muschis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Muschidie Muschis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pussy-cat; pussy (vulva or vagina)

Câu hỏi thường gặp

Muschi nghĩa là gì?

Muschi (danh từ) nghĩa là lồn.

Muschi là der, die hay das?

Muschi là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Muschi); số nhiều: die Muschis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.