TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Museum

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/muˈzeːʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Museen · sinh cách: des Museums

das Museum nghĩa là bảo tàng.

Nghĩa của Museum

Danh từ · giống trung

  1. Bảo tàng.

Biến cách của Museum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Museumdie Museen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Museumsder Museen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Museumden Museen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Museumdie Museen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Museum

  • Du musst diesen Bus nehmen, um zum Museum zu kommen. Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604234
  • Berlin ist die Stadt mit den meisten Museen in Deutschland. Berlin là thành phố có nhiều bảo tàng nhất nước Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13695344

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ museum (building or institution dedicated to the protection and exhibition of items with scientific, historical, cultural or artistic value)

Câu hỏi thường gặp

Museum nghĩa là gì?

Museum (danh từ) nghĩa là bảo tàng.

Museum là der, die hay das?

Museum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Museum); số nhiều: die Museen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.