TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lễ tốt nghiệp tiếng Đức là gì?

"lễ tốt nghiệp" trong tiếng Đức là die Abschlussfeier (danh từ).

die Abschlussfeier Danh từ · giống cái

/ˈapʃlʊsˌfaɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ tốt nghiệp.

  • Übrigens findet nächste Woche die Abschlussfeier unserer Uni statt. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "Abschlussfeier": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lễ tốt nghiệp tiếng Đức là gì?

"lễ tốt nghiệp" trong tiếng Đức là die Abschlussfeier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.