TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lợn đất tiếng Đức là gì?

"lợn đất" trong tiếng Đức là das Erdferkel (danh từ).

das Erdferkel Danh từ · giống trung

/ˈeːrtˌfɛrkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợn đất.

Xem đầy đủ từ "Erdferkel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lợn đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lợn đất tiếng Đức là gì?

"lợn đất" trong tiếng Đức là das Erdferkel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.