TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lồng tiếng tiếng Đức là gì?

"lồng tiếng" trong tiếng Đức là synchronisieren (động từ).

synchronisieren Động từ

[zʏnkʁoniˈziːʁən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lồng tiếng.

Xem đầy đủ từ "synchronisieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lồng tiếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lồng tiếng tiếng Đức là gì?

"lồng tiếng" trong tiếng Đức là synchronisieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.