TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Synchronisierung

danh từ giống cái
/zʏnkʁoniˈziːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Synchronisierungen · sinh cách: der Synchronisierung

die Synchronisierung nghĩa là lồng tiếng.

Nghĩa của Synchronisierung

Danh từ · giống cái

  1. Lồng tiếng.

Biến cách của Synchronisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Synchronisierungdie Synchronisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Synchronisierungder Synchronisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Synchronisierungden Synchronisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Synchronisierungdie Synchronisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Synchronisierung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synchronization; dubbing; revoicing

Câu hỏi thường gặp

Synchronisierung nghĩa là gì?

Synchronisierung (danh từ) nghĩa là lồng tiếng.

Synchronisierung là der, die hay das?

Synchronisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Synchronisierung); số nhiều: die Synchronisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.