die Synchronisierung
số nhiều: die Synchronisierungen · sinh cách: der Synchronisierung
die Synchronisierung nghĩa là lồng tiếng.
Nghĩa của Synchronisierung
Danh từ · giống cái
- Lồng tiếng.
Biến cách của Synchronisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Synchronisierung | die Synchronisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Synchronisierung | der Synchronisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Synchronisierung | den Synchronisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Synchronisierung | die Synchronisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Synchronisierung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synchronization; dubbing; revoicing
Câu hỏi thường gặp
Synchronisierung nghĩa là gì?
Synchronisierung (danh từ) nghĩa là lồng tiếng.
Synchronisierung là der, die hay das?
Synchronisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Synchronisierung); số nhiều: die Synchronisierungen.