Lời hứa tiếng Đức là gì?
"lời hứa" trong tiếng Đức là das Versprechen (danh từ).
das Versprechen Danh từ · giống trung
/fərˈʃprɛçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời hứa.
- Du musst halten, was du versprichst. Bạn phải giữ lời hứa.
- Versprochen ist gegeben. lời hứa là để cho đi
Xem đầy đủ từ "Versprechen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lời hứa tiếng Đức là gì?
"lời hứa" trong tiếng Đức là das Versprechen (danh từ).