TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lẻ loi tiếng Đức là gì?

"lẻ loi" trong tiếng Đức là einsam (tính từ).

einsam Tính từ

/ˈaɪ̯nzaːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô đơn, lẻ loi.

Xem đầy đủ từ "einsam": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lẻ loi tiếng Đức là gì?

"lẻ loi" trong tiếng Đức là einsam (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.