TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lở đất tiếng Đức là gì?

"lở đất" trong tiếng Đức là der Erdrutsch (danh từ), der Murgang (danh từ), die Schlammlawine (danh từ).

der Erdrutsch Danh từ · giống đực

/ˈeːɐ̯tˌʁʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lở đất, sạt lở đất.

Xem đầy đủ từ "Erdrutsch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Murgang Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lở đất.

Xem đầy đủ từ "Murgang": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schlammlawine Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lở đất.

Xem đầy đủ từ "Schlammlawine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lở đất tiếng Đức là gì?

"lở đất" trong tiếng Đức là der Erdrutsch (danh từ), der Murgang (danh từ), die Schlammlawine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.