Lộn tiếng Đức là gì?
"lộn" trong tiếng Đức là der Purzelbaum (danh từ).
der Purzelbaum Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn, nhào lộn.
- Er machte einen Purzelbaum. Anh ấy đã làm một cú lộn nhào.
Xem đầy đủ từ "Purzelbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lộn tiếng Đức là gì?
"lộn" trong tiếng Đức là der Purzelbaum (danh từ).