TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lời buộc tội tiếng Đức là gì?

"lời buộc tội" trong tiếng Đức là der Vorwurf (danh từ).

der Vorwurf Danh từ · giống đực

/ˈfoːʁˌvʊʁf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời trách móc, lời buộc tội.

Xem đầy đủ từ "Vorwurf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lời buộc tội tiếng Đức là gì?

"lời buộc tội" trong tiếng Đức là der Vorwurf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.