TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lục địa tiếng Đức là gì?

"lục địa" trong tiếng Đức là der Kontinent (danh từ), der Erdteil (danh từ).

der Kontinent Danh từ · giống đực

/ˈkɔntinɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại lục, châu lục, lục địa.

  • Afrika ist ein Kontinent. Châu Phi là một lục địa.

Xem đầy đủ từ "Kontinent": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Erdteil Danh từ · giống đực

/ˈʔeːɐ̯tˌtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại lục, châu lục, lục địa.

Xem đầy đủ từ "Erdteil": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lục địa tiếng Đức là gì?

"lục địa" trong tiếng Đức là der Kontinent (danh từ), der Erdteil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.