der Kontinent
số nhiều: die Kontinente · sinh cách: des Kontinentes
der Kontinent nghĩa là đại lục, châu lục, lục địa, đất liền.
Nghĩa của Kontinent
Danh từ · giống đực
- Đại lục, châu lục, lục địa.
- Đất liền.
Biến cách của Kontinent (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kontinent | die Kontinente |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kontinentes | der Kontinente |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kontinent | den Kontinenten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kontinent | die Kontinente |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kontinent
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kontinent
- Afrika ist ein Kontinent. Châu Phi là một lục địa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12409013
- Es gibt sieben Kontinente: Afrika, Antarktika, Asien, Australia, Europa, Nordamerika und Südamerika. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ continent
Câu hỏi thường gặp
Kontinent nghĩa là gì?
Kontinent (danh từ) nghĩa là đại lục, châu lục, lục địa, đất liền.
Kontinent là der, die hay das?
Kontinent là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kontinent); số nhiều: die Kontinente.