TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kontext

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kontexte · sinh cách: des Kontexts

der Kontext nghĩa là bối cảnh, văn cảnh, ngữ cảnh.

Nghĩa của Kontext

Danh từ · giống đực

  1. Bối cảnh.
  2. Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.

Biến cách của Kontext (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kontextdie Kontexte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kontextsder Kontexte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kontextden Kontexten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kontextdie Kontexte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kontext

  • Je nach Kontext ist beides denkbar. Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11102941
  • Das hängt vom Kontext ab. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10207146

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ context

Câu hỏi thường gặp

Kontext nghĩa là gì?

Kontext (danh từ) nghĩa là bối cảnh, văn cảnh, ngữ cảnh.

Kontext là der, die hay das?

Kontext là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kontext); số nhiều: die Kontexte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.