der Kontext
số nhiều: die Kontexte · sinh cách: des Kontexts
der Kontext nghĩa là bối cảnh, văn cảnh, ngữ cảnh.
Nghĩa của Kontext
Danh từ · giống đực
- Bối cảnh.
- Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.
Biến cách của Kontext (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kontext | die Kontexte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kontexts | der Kontexte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kontext | den Kontexten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kontext | die Kontexte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kontext
- Je nach Kontext ist beides denkbar. Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11102941
- Das hängt vom Kontext ab. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10207146
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ context
Câu hỏi thường gặp
Kontext nghĩa là gì?
Kontext (danh từ) nghĩa là bối cảnh, văn cảnh, ngữ cảnh.
Kontext là der, die hay das?
Kontext là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kontext); số nhiều: die Kontexte.