Lợn lòi tiếng Đức là gì?
"lợn lòi" trong tiếng Đức là die Bache (danh từ), der Bacher (danh từ), der Frischling (danh từ).
die Bache Danh từ · giống cái
/ˈbaxə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
der Bacher Danh từ · giống đực
/ˈbaχɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
der Frischling Danh từ · giống đực
/ˈfʁɪʃlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
Xem đầy đủ từ "Frischling": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Keiler Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
der Schwarzkittel Danh từ · giống đực
[ˈʃvaʁt͡sˌkɪtl̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
Xem đầy đủ từ "Schwarzkittel": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Schwarzwild Danh từ · giống trung
/ˈʃvaʁt͡sˌvɪlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
Xem đầy đủ từ "Schwarzwild": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Wildschwein Danh từ · giống trung
/ˈvɪltʃvaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.
Xem đầy đủ từ "Wildschwein": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lợn lòi tiếng Đức là gì?
"lợn lòi" trong tiếng Đức là die Bache (danh từ), der Bacher (danh từ), der Frischling (danh từ).